thua thiệt

  1. đgt. Bị thiệt thòi mất mát nhiều, do hoàn cảnh nào đó: phải chịu thua thiệt với mọi người chẳng ai muốn thua thiệt cả.
thua thiệt
Một người nông dân cảm thấy thua thiệt khi mùa màng thất bát.